HYUNDAI KONA

HYUNDAI KONA

Giá: 636 Triệu

Trả trước: 210.000.000VNĐ

Dòng xe

HYUNDAI KONA

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI DÒNG XE HYUNDAI

 “KHUYẾN MÃI CỰC SỐC HƠN 40 TRIỆU TIỀN MẶT + GÓI 10 MÓN PHỤ KIỆN "

Gọi Ngay Để Được Ưu Đãi Vượt Trên Sự Mong Đợi Khách Hàng!

Hotline:    0974 355 775 - 0906 333 655  -  Hyundai Đắk Nông

Quí khách được chọn giảm tối đa tiền mặt. Hoặc quý khách có thể tùy chọn các gói quà tặng bên dưới phù hợp cho dòng xe:

  • T ặng tiền mặt
  • Tặng  phụ kiện tùy chọn
  • Tặng : dù che mưa, thảm lót chân, sổ da
  • Camera  hành trình
  • Dán  kính cách nhiệt
  • Lót  sàn 5D cao cấp
  • Viền  che mưa cao cấp

Liên hệ để biết thêm chi tiết. Gọi Ngay Để Được Hỗ Trợ Giá Tốt Tiền Mặt + Phụ Kiện.

GIÁ NIÊM YẾT HYUNDAI KONA

Phiên bản

Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT)

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

636.000.000 VNĐ

Kona 2.0AT Đặc biệt

699.000.000 VNĐ

Kona 1.6 Turbo

750.000.000 VNĐ

* Giá xe cực kì ưu đãi cùng các khuyến mãi tiền mặtgói phụ kiện chính hãng lên đến hàng chục triệu đồng siêu hấp dẫn cho khách hàng liên hệ trực tiếp trong 10-2020 này. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe nhập mới đúng định kỳ, giá cạnh tranh, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng kèm bảo dưỡng bảo hành chính sách lâu dài
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng 11-2020 tại Hyundai Đắk Nông.

LIÊN HỆ NGAY: 
Lê Trọng Thược Trưởng Phòng Kinh Doanh

Hotline - 0906 3333 655 - 0974 355 775

Để nhận được " BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT " và các " CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI",Khách hàng vui lòng điền vào form báo giá dưới đây:

Tổng Quan

Hyundai Kona là mẫu SUV đô thị nhận được rất nhiều sự quan tâm trong phân khúc. Từ khi ra mắt vào tháng 8/2018, Hyundai Thành Công đã bán được hơn 8.000 chiếc Kona, trong đó doanh số cộng dồn 11 tháng 2019 đạt 6.147 xe, gần gấp đôi so với đối thủ đến từ Mỹ Ford Ecosport (3.666 xe).

Hiện tại, Hyundai Kona 2020 vẫn được TC Motor lắp ráp trong nước dưới dạng CKD và phân phối dưới 3 phiên bản như trên phần khuyến mãi đã giới thiệu

 

Ngoại thất

Hyundai Kona 2020 có số đo tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm), trục cơ sở 2.600mm và khoảng sáng gầm xe 170 mm. Như vậy, so với Ecosport thì Kona ngắn hơn, thấp hơn, rộng hơn và trục cơ sở lớn hơn, hứa hẹn cho khả năng xoay sở tốt trong đô thị nhưng vẫn đảm bảo khoang cabin đủ rộng rãi và thoải mái. Nhận xét trên cũng đúng khi so sánh với HR-V, tuy nhiên mẫu B-SUV Nhật Bản chiếm ưu thế với chiều dài trục cơ sở nhỉnh hơn 10mm, mang đến khoảng để chân thoải mái hơn.

Đây cũng là nét thiết kế được nhiều chuyên gia dự đoán sẽ trở thành xu hướng trong tương lai với việc được áp dụng trên nhiều mẫu xe như Mitsubishi Xpander, Hyundai SantaFe hay gần đây nhất là hai chiếc Vinfast Lux ở phân khúc cao cấp. Phiên bản 2.0AT đặc biệt sử dụng đèn pha LED tương tự bản 1.6 Turbo, trong khi bản 2.0AT tiêu chuẩn sử dụng đèn Halogen.

Xe được trang bị gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp chức năng sấy (gương chiếu hậu của bản 2.0 AT tiêu chuẩn không có chức năng gập điện). Tay nắm cửa cùng màu thân xe. La-zăng hợp kim 18 inch Diamond Cut (trừ bản 2.0 AT tiêu chuẩn sử dụng la-zăng tùy chọn 17 inch). Những tấm ốp màu đen bao quanh hốc bánh xe tăng thêm chất thể thao, bề thế cho Hyundai Kona 2020 1.6 Turbo. Những đường gân dập nổi giúp thiết kế thân xe thoát khỏi cảm giác nhàm chán.

Cản sau của xe sơn màu bạc làm nổi bật cá tính của xe. Tuy nhiên, ăng-ten dạng cột lại được Hyundai sử dụng thay cho ăng-ten vây cá mập đã quá quen thuộc với người sử dụng ô tô. Đây được xem là điểm trừ đáng tiếc trong thể cao cấp và hiện đại của Kona.

 

Nội thất

Tương tự ngoại thất, khoang cabin của Hyundai Kona 2020 cũng mang đến một hơi thở hiện đại, thanh lịch, tối giản nhưng không kém phần thể thao. Triết lý thiết kế nội thất HMI (Human Machine Interface) được thể hiện rõ ràng, với nhiều đường gân dập nổi, tạo thành kết cấu khung vòm liền mạch cho khoang lái, các trang bị tiện nghi thân thiện, dễ sử dụng.

Ở vị trí trung tâm của bảng táp-lô là màn hình cảm ứng 8” đặt cao gợi nhắc đến những dòng xe sang đắt tiền của Audi hay Mercedes. Ngay dưới là hệ thống điều hòa, cửa gió được bố trí đối xứng. Hệ thống nút bấm sắp xếp gọn gàng, vừa với tầm tay khi sử dụng.

Bản Kona 2.0AT tiêu chuẩn chỉ được trang bị ghế bọc nỉ. Trong khi đó, Hyundai Kona 2.0AT Đặc biệt và 1.6 Turbo sử dụng ghế ngồi bọc da cao cấp. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng (trừ bản 2.0 tiêu chuẩn), bệ tỳ tay cố định mang lại sự tiện dụng cho tài xế.

Không gian hàng ghế sau thoải mái cho 3 người ngồi, có 3 tựa đầu, bệ tỳ tay riêng và khi cần thêm diện tích để chứa đồ, bạn có thể gập hàng ghế sau lại theo tỉ lệ 6:4. Ở phía sau hàng ghế trước có gắn túi lưới để hành khách ngồi phía sau dễ dàng sắp xếp đồ đạc

Hệ thống giải trí AVN (Audio Video Navigation) của xe được hiển thị ở màn hình 8 inch, tích hợp bản đồ dành riêng cho thị trường Việt Nam, GPS, hỗ trợ kết nối USB, AUX, Bluetooth và tương thích chuẩn Apple CarPlay. Hệ thống âm thanh trên Kona là loại Arkamys 6 loa, tích hợp cả bộ DAC giải mã kỹ thuật số chuẩn 24 bit cùng bộ xử lý Arkamys Premium Sound đem đến chất lượng âm thanh tốt hơn.

Ngoài ra, Hyundai Kona 2020 1.6 Turbo còn sở hữu hàng loạt trang bị khác, gồm: ổ điện 12 V, một đế sạc không dây chuẩn Qi, điều hòa tự động 1 vùng có tính năng khử Ion (chỉ có trên 2 bản cao cấp), cửa sổ trời, gạt mưa tự động, khởi động nút bấm Start/Stop Engine, cửa sổ chống kẹt, gương chiếu hậu chống chói ECM, khóa cửa tự động theo tốc độ....

Vận hành

Hộp số là loại tự động ly hợp kép 7 cấp DCT hoặc hộp số tự động biến mô 6 cấp thông thường trang bị trên bản 2.0 Atkinson cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 180Nm tại 4.500 vòng/phút.

So với đối thủ Kia Seltos, Kona có công suất lớn hơn gần 40 mã lực, không những vậy công suất cực đại của Kona cũng đạt ở mức sớm hơn.

Hyundai cho biết chiếc xe sử dụng cơ cấu trợ lực điện mới C-MDPS với bánh răng và tỷ số truyền biến thiên theo tốc độ. Hệ thống dựa trên các cảm biến hấp thụ lực tác động trên vô lăng cũng như lực bổ trợ của hệ thống lái, từ đó sẽ tính toán và đưa ra lực hỗ trợ tối ưu nhất để người lái thao tác với vô lăng thực sự dễ dàng nhưng vẫn cảm nhận sự thú vị khi cầm lái. Bổ trợ thêm vào đó là Drive Mode 3 chế độ Comfor – Eco – Sport được hiệu chỉnh tùy thuộc điều kiện vận hành.

18.jpg

An Toàn

Tại thị trường Việt Nam, Hyundai Kona sẽ có 2 tùy chọn động cơ, hộp số là:

 * Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 180 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp.
 * Động cơ Gamma 1.6T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 265Nm trong dải vòng tua 1.500 - 4.500vòng/phút, hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Tất cả các phiên bản đều được trang bị hệ thống Drive Mode với 3 chế độ Comfort - Eco - Sport, đáp ứng mọi nhu cầu của hành khách như đi trong phố nhẹ nhàng (Eco), tăng tốc thể thao trên xa lộ (Sport).

18.jpg

Tính năng an toàn tiếp tục là một điểm cộng lớn cho Kona, cả 3 phiên bản đều có:

 - Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
 - Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
 - Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
 - Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
 - Hệ thống ổn định chống trượt thân xe VSM
 - Hệ thống cân bằng điện tử ESC
 - Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
 - Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC
 - Hệ thống hiển thị áp suất lốp từng bánh TPMS
 - Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS
 - Hệ thống chống trộm Immobilizer
 - Hệ thống an toàn 6 túi khí

Biến thể cao nhất 1.6 L Turbo sẽ có thêm hệ thống cảnh bảo điểm mù BSD.

Thông số

Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn

615 triệu

Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt

675 triệu

Hyundai Kona 1.6 Turbo

725 triệu
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
1.60L
Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
265.00 Nm , tại 1500-4500 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
7.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
1 vùng
Điều hòa
Tự động 2 vùng
Điều hòa
Tự động 2 vùng
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Yêu cầu báo giá